Máy trải vải tự động 1205G
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng vải tối đa | 160cm / 190cm / 210cm (Tuỳ chọn) |
| Chiều cao xếp lớp | 20cm (tùy chỉnh) |
| Tốc độ trải | 100m/phút |
| Độ chính xác mép vải | ±2mm |
| Đường kính cuộn vải | 50cm (tùy chỉnh) |
| Trọng lượng máy | 80kg (max) |
| Điện áp | AC220V – 50/60Hz |
Liên hệ
Máy trải vải tự động 1205V
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng vải tối đa | 160cm / 190cm / 210cm (Tuỳ chọn) |
| Chiều cao xếp lớp | 20cm (tùy chỉnh) |
| Tốc độ trải | 100m/phút |
| Độ chính xác mép vải | ±2mm |
| Đường kính cuộn vải | 50cm (tùy chỉnh) |
| Trọng lượng máy | 80kg (max) |
| Điện áp | AC220V – 50/60Hz |
Liên hệ
Máy Trải Vải Tự Động I203M
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | I203M Customizable Spreading Machine |
| Khổ trải vải | 160cm – 190cm – 210cm – 240cm – lên tới 300cm (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Chiều cao trải tối đa | 30cm (có thể nâng cấp cao hơn) |
| Trọng lượng cây vải tối đa | 250kg |
| Tốc độ trải vải | 0 – 100 mét/phút (điều chỉnh vô cấp) |
| Dao cắt | Tự động mài dao liên tục |
| Chế độ trải | Trải 1 chiều & 2 chiều (Dual-way) |
| Điện áp | 220V/1 pha hoặc 380V/3 pha |
| Công suất | 2.5 – 3.5 kW |
| Màn hình | Cảm ứng màu, lưu 99 chương trình |
Liên hệ
Máy Trải Vải Tự Động TH-1202
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | TH-1202 Automatic Spreading Machine |
| Chiều rộng trải | 160 / 190 / 210 cm (tùy chọn) |
| Chiều cao trải tối đa | 20 cm (zigzag) |
| Tốc độ trải tối đa | 90 m/phút |
| Điện áp / Công suất | 220V – 1.5kW |
| Trọng lượng cuộn vải tối đa | 50–180 kg |
| Dao cắt | Tự động mài dao liên tục |
| Màn hình | Cảm ứng tiếng Việt, lưu công thức |
| Trọng lượng máy | 550–650 kg (tùy khổ) |
| Bảo hành | 12 tháng + hỗ trợ kỹ thuật trọn đời |
Liên hệ
Máy xả định hình vải TAMHOA 2000 II / III
| Chiều rộng ép | 2000 mm |
| Tốc độ | 0 – 50 m/phút |
| Công suất | 24 kW |
| Nguồn điện | 3P/380V |
| Nhiệt độ lớn nhất | 200°C |
| Tổng khối lượng máy | 2900 kg |
Liên hệ
Máy xả vải
| Mã | TAMHOA s2 |
| Điện áp | 220 |
| Đường kính cuộn tháo | 500mm |
| Tốc độ | 0-17m / min |
| Công suất | 2000w |
| Khối lượng | 400kg |
| kích thước | 2400x665x1340mm |
Liên hệ
Máy xả vải tự động TAMHOA S2
| Mã | TAMHOA S2 |
| Điện áp | 220V |
| Công suất | 0.2 |
| Chiều rộng làm mềm vải | 1800/2000 |
| Đường kính cuộn tháo | 400 |
| Trọng lượng cuộn tháo | 80 |
| Tốc dộ làm việc | 0-50 |
| Khối lượng | 250 |
Liên hệ
Máy xén vải siêu âm TAMHOA
| Tần số siêu âm | 20kHz – 35kHz |
| Công suất | 1000W |
| Tốc độ cắt | 0-100m/phút |
| Loại vải hỗ trợ | Vải không dệt, vải đàn hồi, da, nhựa mỏng |
| Kích thước máy | 1250*550*1300mm |
| Trọng lượng | 50kg |
Liên hệ
Máy xén vải siêu âm Ultrasonic TAMHOA
| Thông số | Giá trị | Thông số | Giá trị | Thông số | Giá trị |
|---|---|---|---|---|---|
| Tốc độ băng tải (Belt speed) | 0-7 cm/s | Áp suất khí quyển (Barometric pressure) | 0.5Mpa | Chiều rộng bể gia nhiệt (Heating tank width) | 12-25mm |
| Nhiệt độ (Temperature) | 0-300°C | Nguồn điện (Power supply) | 220V-240VAC/110VAC, 50Hz/60Hz | Công suất (Power) | 3KW |
| Trọng lượng ròng (Net weight) | 78KG | Kích thước (Dimension/mm) | 1200x550x1300 | Trọng lượng tổng (Total weight) | 127KG |
Liên hệ
SEAM TAPE – KEO DÁN CHO ĐỒ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
SEAM TAPE hay còn gọi là băng dán đường may, là một loại băng dính đặc biệt được sử dụng để dán lên các đường may của sản phẩm may mặc, đặc biệt là quần áo và đồ bảo hộ lao động. Băng dính này được làm từ nhựa PEVA (Polyethylene Vinyl Acetate), một chất liệu thân thiện với môi trường, có độ mềm mại, đàn hồi cao và chống mài mòn tốt.
Liên hệ
TAMHOA SH 1290 Máy điểm keo
| Tốc độ phun | 200 điểm/s |
| Đường kính điểm keo | 0-3mm |
| Tốc độ tiến hành | 800m/s |
| Phạm vi thao tác | 1200x900mm |
| Tệp tải vào | Thích hợp cho định dạng DXF/PLT |
| Áp suất khí phun | 0.6-0.8Mp |
| Công suất | 4800W |
| Khối lượng tịnh | 159kg |
| Tổng khối lượng máy | 200kg |
| Kích thước máy | 1200x580x1500mm |
Liên hệ
TH-15856 – Máy phun keo hình ảnh đồng bộ hai van tốc độ cao
| Mã thiết bị | TH-15856 |
| Kích thước máy | 1833 x 1353 x 2081 mm |
| Trọng lượng | 450 kg |
| Hệ điều hành | Windows 7 |
| Hệ thống điều khiển | Máy tính công nghiệp |
| Loại keo áp dụng | Keo PUR nóng chảy |
| Tốc độ phun keo | Đạt tới 15.000 điểm/phút |
| Hệ thống truyền động | Chuangjin – Servo |
| Tốc độ trục X/Y | X: 1280 mm, Y: 800 mm |
| Áp suất khí | 0.6MPa |
| Môi trường làm việc | 0°C – 40°C |
Liên hệ
TH-235-7J – Máy ép nhãn hai mặt thông minh
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng ép nhãn | 11mm (Có thể điều chỉnh) |
| Tốc độ ép nhãn | 100mm/s (tốc độ có thể điều chỉnh) |
| Cách đưa vải | Đưa vải đồng bộ hai mặt bằng động cơ |
| Hành trình ép nhãn | Không giới hạn |
| Lực ép tối đa | 2000N |
| Công suất tổng | 550W |
| Tốc độ động cơ điện | 2000r/min |
| Áp suất không khí | 0.5Mpa |
| Cách gia nhiệt | Hơi nước và gia nhiệt điện đồng bộ |
| Nhiệt độ ép phù hợp | 190-220°C (có thể điều chỉnh) |
| Điện nguồn | AC 220V ±10%, 50/60Hz |
Liên hệ
TH-256-8WT – Máy ép phân chia đường may thông minh
- Tốc độ ép: 100mm/s (có thể điều chỉnh)
- Chiều rộng ép: 20-60mm
- Hành trình ép: Không giới hạn
- Cấp độ vải: Dura vải (tùy thuộc vào độ bền vải)
- Nhiệt độ ép phù hợp: 150-350°C (có thể điều chỉnh)
- Áp suất khí nén: 0.4-0.7 Mpa
- Công suất động cơ: 100W + 100W (động cơ servo kép)
- Tốc độ động cơ: 9860 r/min
- Điện nguồn: AC 220V ±10%, 50/60Hz
- Công suất tổng: 400W
Liên hệ

