Máy ép nhiệt TAMHOA 1800L – kết hợp với máy cuộn vải
Liên hệ
Related products
Máy in Tap – Dập LOGO TAMHOA SH 201
Phạm vi ứng dụng
- Thích hợp cho việc ép bề mặt phẳng và cong
- Dập logo quần lót, áo thun, đồ thể thao, áo polo
- Thích hợp cho việc liên kết lớp lót , khoan nóng sơn nóng, dập nóng,……
Ưu điểm của thiết bị
- Có thể điều chỉnh lực ép, nhiệt độ đồng đều
- Vận hành ổn định, tiếng ồn nhỏ
- Thao tác đơn giản, di chuyển dễ dàng nhanh gọn
Máy Ép Nóng Lạnh Đường Vai TAMHOA SH-6030(A)
- Model: TAMHOA SH-6030(A)
- Loại máy: Dual-Station Shoulder Seam Hot & Cold Press Machine
- Nguồn điện: 220V
- Công suất: 3.2KW
- Thời gian ép: 1 – 999 giây
- Nhiệt độ ép nóng: 1 – 200°C
- Nhiệt độ ép lạnh: 18 – 20°C
- Kích thước khuôn: 700 × 700 mm
- Chiều dài cung cong: 700 mm
- Kích thước máy: 1500 × 750 × 1710 mm
- Trọng lượng máy: 1220KG
- Tổng trọng lượng đóng gói: 1320KG
- Kích thước thùng gỗ xuất khẩu: 1600 × 950 × 2100 mm
Máy ép nhiệt nắp
| Mã sản phẩm | TAMHOA – 185 | TAMHOA R88 |
| Khu vực làm việc | 250x100xR185mm | 150x60xr88mm |
| Nhiệt độ | Lên đến 400 C | Lên đến 400 C |
| Thời gian ép | 0~999s | 0~999s |
| Điệp áp / công suất | AC200V/900W | AC200V/600W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC62x150mm | SC63x150mm |
| Khối lượng tịnh | 45kg | 45kg |
| Kích thước | 410x500x820mm | 410x500x820mm |
Máy ép nhiệt vành mũ
| Mã sản phẩm | TAMHOA 90 |
| Khu vục làm việc | 260x50xR90 |
| Nhiệt độ | Lên đến 400*C |
| Thời gian ép | 0~999s |
| Điện áp / Công suất | AC200V/600W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC80x200mm |
| Khối lượng tịnh | 45kg |
| Kích thước | 410mm(L)500mm(W)
820mm(H) |
Máy ép nhiệt mâm trượt
| Mã sản phẩm | TAMHOA X315 |
| Khu vục làm việc | trên 300*250mm
Dưới 720*250mm |
| Nhiệt độ | Lên đến 400*C |
| Thời gian ép | 0~999s |
| Điện áp / Công suất | AC200V/1200W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC80x200mm |
| Khối lượng tịnh | 50kg |
| Kích thước | 410mm(L)500mm(W)
820mm(H) |
Máy ép keo băng tải
Máy ép keo băng tải là thiết bị công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất, đặc biệt là ngành may mặc, giày dép, bao bì. Máy hoạt động dựa trên nguyên lý đưa sản phẩm cần ép qua một băng tải di chuyển dưới một thanh ép có nhiệt độ cao. Keo được phủ lên sản phẩm sẽ tan chảy và tạo ra một mối liên kết chắc chắn khi đi qua vùng ép.
Máy ép keo tự động TAMHOA SH 900
1. Thích hợp cho ép nhiệt định hình bề mặt cho quần áo lót nam, nữ không đường may sau khi hoàn thành
2. Thích hợp cho ép nhiệt định hình bề mặt toàn bộ chiếc áo phông, áo Polo
3. Thích hợp cho ép nhiệt định hình các loại trang phục khi hoàn thành
4. Thích hợp cho các loại trang phục có bề mặt in nhiệt hình ảnh, nhãn mác, hoa văn
5. Thích hợp cho các loại chất liệu tấm lớn sản xuất công nghệ dán keo lên bề mặt
Máy Ép Keo Vải
- Tấm nhiệt: Tấm nhiệt được làm nóng đến một nhiệt độ nhất định, tùy thuộc vào loại keo và loại vải sử dụng.
- Áp lực: Áp lực được tạo ra bởi các piston hoặc các tấm ép, ép chặt hai lớp vải đã phủ keo vào nhau.
- Thời gian: Thời gian ép được điều chỉnh để đảm bảo keo tan chảy hoàn toàn và tạo ra mối nối chắc chắn.
Máy ép nhiệt ống tay áo (Nhiệt trên và dưới)
| Mã sản phẩm | TAMHOA 2R88 |
| Khu vục làm việc | 150x176xR88 |
| Nhiệt độ | Lên đến 400*C |
| Thời gian ép | 0~999s |
| Điện áp / Công suất | AC200V/900W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC63x200mm |
| Khối lượng tịnh | 45kg |
| Kích thước | 700x700x1300mm |
Máy ép nhiệt liên tục TAMHOA – PLPL
| Chiều rộng (mm) | 900 | 1200 | 1400 | 1600 | 1800 |
| Kích thước | 4100 x 1500 x 1550 | 4100 x 1800 x 1550 | 4100 x 2000 x 1550 | 4100 x 2200 x 1550 | 4100 x 2400 x 1550 |
| Khí nén (Mpa) | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 |
| Tốc độ (m/min) | 1-17 | 1-17 | 1-17 | 1-17 | 1-17 |
| Vùng chỉnh nhiệt độ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhiệt độ lớn nhất (° C) | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Công suất ép (kW) | 33 | 39 | 42 | 45 | 53 |
| Chiều dài vùng ép(mm) | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 |
| Tải kết nối(kW) | 31 | 38 | 46 | 50 | 53 |
| Điện áp | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V |


