Máy ép nhiệt TAMHOA 1800L – kết hợp với máy cuộn vải
Liên hệ
Related products
Máy ép nhiệt ống tay áo
| Mã sản phẩm | TAMHOA – XK70 | TAMHOA XK50 |
| Khu vực làm việc | Top Die R41x60mm
Lover die: 82x60mm |
Top Die R30x60mm
Lover die: 52x60mm |
| Nhiệt độ | Lên đến 400 C | Lên đến 400 C |
| Thời gian ép | 0~999s | 0~999s |
| Điệp áp / công suất | AC200V/400W | AC200V/400W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC63x125mm | SC63x125mm |
| Khối lượng tịnh | 55kg | 55kg |
| Kích thước | 500xmm | 410x500x820mm |
Máy Ép Nhiệt Nóng Lạnh TAMHOA Loại Lật
- Nhiệt độ: 0-400°C, đáp ứng mọi yêu cầu ép nhiệt.
- Công suất: AC200V/2300W, hoạt động mạnh mẽ.
- Kích thước bàn ép: 1000mm x 120mm (có thể tùy chọn)
- Trọng lượng: 180kg, chắc chắn và bền bỉ.
- Áp suất khí: 2-5.5kg/cm³, đảm bảo ép đều.
Máy Ép Keo Vải
- Tấm nhiệt: Tấm nhiệt được làm nóng đến một nhiệt độ nhất định, tùy thuộc vào loại keo và loại vải sử dụng.
- Áp lực: Áp lực được tạo ra bởi các piston hoặc các tấm ép, ép chặt hai lớp vải đã phủ keo vào nhau.
- Thời gian: Thời gian ép được điều chỉnh để đảm bảo keo tan chảy hoàn toàn và tạo ra mối nối chắc chắn.
Máy Ép Nóng Lạnh Đường Vai TAMHOA SH-6030(A)
- Model: TAMHOA SH-6030(A)
- Loại máy: Dual-Station Shoulder Seam Hot & Cold Press Machine
- Nguồn điện: 220V
- Công suất: 3.2KW
- Thời gian ép: 1 – 999 giây
- Nhiệt độ ép nóng: 1 – 200°C
- Nhiệt độ ép lạnh: 18 – 20°C
- Kích thước khuôn: 700 × 700 mm
- Chiều dài cung cong: 700 mm
- Kích thước máy: 1500 × 750 × 1710 mm
- Trọng lượng máy: 1220KG
- Tổng trọng lượng đóng gói: 1320KG
- Kích thước thùng gỗ xuất khẩu: 1600 × 950 × 2100 mm
Máy ép nhiệt khuôn đôi (nhiệt trên và dưới)
| Mã sản phẩm | TAMHOA – SX315 | TAMHOA SX325 |
| Khu vực làm việc | 300x150mm | 300x250mm |
| Nhiệt độ | Lên đến 400 C | Lên đến 400 C |
| Thời gian ép | 0~999s | 0~999s |
| Điệp áp / công suất | AC200V/1300W | AC200V/1800W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC62x150mm | SC63x150mm |
| Khối lượng tịnh | 50kg | 50kg |
| Kích thước | 410x500x820mm | 410x500x820mm |
Máy ép nhiệt liên tục TAMHOA – L
| Chiều rộng (mm) | 900 | 1200 | 1400 | 1600 | 1800 |
| Kích thước | 4100 x 1500 x 1550 | 4100 x 1800 x 1550 | 4100 x 2000 x 1550 | 4100 x 2200 x 1550 | 4100 x 2400 x 1550 |
| Khí nén (Mpa) | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 |
| Tốc độ (m/min) | 1-17 | 1-17 | 1-17 | 1-17 | 1-17 |
| Vùng chỉnh nhiệt độ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhiệt độ lớn nhất (° C) | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Công suất ép (kW) | 33 | 39 | 42 | 45 | 53 |
| Chiều dài vùng ép(mm) | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 |
| Tải kết nối(kW) | 31 | 38 | 46 | 50 | 53 |
| Điện áp | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V |
MÁY ÉP NHIỆT TAMHOA 315
| Mã sản phẩm | TAMHOA 315 |
| Khu vục làm việc | trên 300*150mm |
| Nhiệt độ | Lên đến 400*C |
| Thời gian ép | 0~999s |
| Điện áp / Công suất | AC200V/1300W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC80x200mm |
| Khối lượng tịnh | 45kg |
| Kích thước | 410mm(L)
500mm(W) 820mm(H) |
Máy ép nhiệt TAMHOA-1800L Kết hợp với cuộn vải
Chiều rộng ép (mm)Fusing width 1,800
Điện áp (V)Voltage 3P/380V
Công suất mô tơ (kW)Motor power 1.5
Tốc độ (m/min)Speed 0 ~ 30
Vùng điều chỉnh nhiệt độ Temperature regulation zone 3/4
Nhiệt độ lớn nhất (° C)Maximum temperature 200
Công suất ép (kW)Heating power 53/63/73
Chiều dài khu vực ép (mm)Heating zone length 2000/2500/3000
L x W x H (mm)Length x width x height 5,520 x 2,400 x 1,550
Khối lượng (kg)Weight 2,600
Máy in Tap – Dập LOGO TAMHOA SH 201
Phạm vi ứng dụng
- Thích hợp cho việc ép bề mặt phẳng và cong
- Dập logo quần lót, áo thun, đồ thể thao, áo polo
- Thích hợp cho việc liên kết lớp lót , khoan nóng sơn nóng, dập nóng,……
Ưu điểm của thiết bị
- Có thể điều chỉnh lực ép, nhiệt độ đồng đều
- Vận hành ổn định, tiếng ồn nhỏ
- Thao tác đơn giản, di chuyển dễ dàng nhanh gọn
Máy xả định hình vải TAMHOA 2000 II / III
| Chiều rộng ép | 2000 mm |
| Tốc độ | 0 – 50 m/phút |
| Công suất | 24 kW |
| Nguồn điện | 3P/380V |
| Nhiệt độ lớn nhất | 200°C |
| Tổng khối lượng máy | 2900 kg |


