Máy Ép Mex Nhỏ Không Hơi Nước TH-258-8V
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tốc độ ép | 100mm/s (tốc độ có thể điều chỉnh) |
| Chiều rộng ép | 6 – 20mm |
| Hành trình ép | Không giới hạn |
| Cách đưa vải | Đưa vải đồng bộ trên – dưới |
| Nhiệt độ ép phù hợp | 150 – 350°C (có thể điều chỉnh theo loại vải) |
| Áp suất khí nén | 0.4 – 0.7 Mpa |
| Công suất động cơ | 100W + 100W (động cơ servo kép) |
| Tốc độ động cơ | 2000 r/min |
| Điện áp nguồn | AC 220V ±10%, 50/60Hz |
| Số bằng sáng chế | ZL 2024 2 1833237.3 |
MÁY ÉP NHIỆT ĐỊNH HÌNH TAMHOA SH 102
Phạm vi ứng dụng
- Ép nhiệt định hình sau khi dán keo đường may gấu quần nam
- Ép nhiệt định hình sau khi dán keo đường may vạt dưới áo lót
- Ép nhiệt định hình sau khi dán keo đường may của đồ nội y nữ, loại quần quây một tấm nữ
Ưu điểm của thiết bị
- Có thể lựa chọn thao tác thủ công hoặc tự động
- Nhiệt độ của khuôn làm nóng trên có thể điều khiển độc lập
- Có thể lựa chọn bàn làm việc theo loại bàn thao tác cánh tay hoặc bàn mặt phẳng
- Màn hình hiển thị rõ ràng, cài đặt thông số sản xuất theo nhu cầu
- Kích thước bàn làm việc:600x600mm
MÁY ÉP NHIỆT ĐỒ LÓT TAMHOA SH 828
- Ép nhiệt đường may sườn quần áo lót không đường may
- Ép nhiệt đường may sườn áo lót, áo bra công nghệ không đường may
- Ép nhiệt đường may quần tây và đồ thể thao không đường may
- Ép nhiệt đường may quần áo gió không đường may
- Ép nhiệt đường nối của quần áo xe đạp thể thao, đồ bơi
MÁY ÉP NHIỆT ĐƯỜNG MAY 2 VỊ TRỊ CHO ĐỒ NỘI Y TAMHOA SH 820
1. Ép nhiệt định hình sau khi điểm keo và dán keo đường may của đồ nội y nữ không đường may
2. Ép nhiệt định hình các viền may của đồ thể thao và đồ tắm biển không đường may
3. Ép nhiệt định hình sau khi điểm keo và dán keo đường may của đồ nội y nữ, áo bra không đường may
4. Thích hợp ép nhiệt định hình đường may thẳng của các sản phẩm điểm keo và dán keo đường may ngắn, công nghệ dệt may
MÁY ÉP NHIỆT KEO DÁN TẤM LỚN TAMHOA SH 900
1. Thích hợp cho ép nhiệt định hình bề mặt cho quần áo lót nam, nữ không đường may sau khi hoàn thành
2. Thích hợp cho ép nhiệt định hình bề mặt toàn bộ chiếc áo phông, áo Polo
3. Thích hợp cho ép nhiệt định hình các loại trang phục khi hoàn thành
4. Thích hợp cho các loại trang phục có bề mặt in nhiệt hình ảnh, nhãn mác, hoa văn
5. Thích hợp cho các loại chất liệu tấm lớn sản xuất công nghệ dán keo lên bề mặt
Máy ép nhiệt khuôn đôi (nhiệt trên và dưới)
| Mã sản phẩm | TAMHOA – SX315 | TAMHOA SX325 |
| Khu vực làm việc | 300x150mm | 300x250mm |
| Nhiệt độ | Lên đến 400 C | Lên đến 400 C |
| Thời gian ép | 0~999s | 0~999s |
| Điệp áp / công suất | AC200V/1300W | AC200V/1800W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC62x150mm | SC63x150mm |
| Khối lượng tịnh | 50kg | 50kg |
| Kích thước | 410x500x820mm | 410x500x820mm |
Máy ép nhiệt liền mạch TAMHOA X315
| Mã sản phẩm | TAMHOA X315 |
| Khu vục làm việc | 300x150mm |
| Nhiệt độ | Lên đến 400*C |
| Thời gian ép | 0~999s |
| Điện áp / Công suất | AC200V/1200W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC80x200mm |
| Khối lượng tịnh | 50kg |
| Kích thước | 490mm(L)
590mm(W) 1100mm(H) |
Máy ép nhiệt liên tục TAMHOA – L
| Chiều rộng (mm) | 900 | 1200 | 1400 | 1600 | 1800 |
| Kích thước | 4100 x 1500 x 1550 | 4100 x 1800 x 1550 | 4100 x 2000 x 1550 | 4100 x 2200 x 1550 | 4100 x 2400 x 1550 |
| Khí nén (Mpa) | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 |
| Tốc độ (m/min) | 1-17 | 1-17 | 1-17 | 1-17 | 1-17 |
| Vùng chỉnh nhiệt độ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhiệt độ lớn nhất (° C) | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Công suất ép (kW) | 33 | 39 | 42 | 45 | 53 |
| Chiều dài vùng ép(mm) | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 |
| Tải kết nối(kW) | 31 | 38 | 46 | 50 | 53 |
| Điện áp | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V |
Máy ép nhiệt liên tục TAMHOA – PLPL
| Chiều rộng (mm) | 900 | 1200 | 1400 | 1600 | 1800 |
| Kích thước | 4100 x 1500 x 1550 | 4100 x 1800 x 1550 | 4100 x 2000 x 1550 | 4100 x 2200 x 1550 | 4100 x 2400 x 1550 |
| Khí nén (Mpa) | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 | 0.1-0.5 |
| Tốc độ (m/min) | 1-17 | 1-17 | 1-17 | 1-17 | 1-17 |
| Vùng chỉnh nhiệt độ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhiệt độ lớn nhất (° C) | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Công suất ép (kW) | 33 | 39 | 42 | 45 | 53 |
| Chiều dài vùng ép(mm) | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 |
| Tải kết nối(kW) | 31 | 38 | 46 | 50 | 53 |
| Điện áp | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V | 3P/380V |
Máy ép nhiệt mâm trượt
| Mã sản phẩm | TAMHOA X315 |
| Khu vục làm việc | trên 300*250mm
Dưới 720*250mm |
| Nhiệt độ | Lên đến 400*C |
| Thời gian ép | 0~999s |
| Điện áp / Công suất | AC200V/1200W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC80x200mm |
| Khối lượng tịnh | 50kg |
| Kích thước | 410mm(L)500mm(W)
820mm(H) |
Máy ép nhiệt nắp
| Mã sản phẩm | TAMHOA – 185 | TAMHOA R88 |
| Khu vực làm việc | 250x100xR185mm | 150x60xr88mm |
| Nhiệt độ | Lên đến 400 C | Lên đến 400 C |
| Thời gian ép | 0~999s | 0~999s |
| Điệp áp / công suất | AC200V/900W | AC200V/600W |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm | 2~5.5kg/cm |
| Hành trình xi lanh | SC62x150mm | SC63x150mm |
| Khối lượng tịnh | 45kg | 45kg |
| Kích thước | 410x500x820mm | 410x500x820mm |
Máy Ép Nhiệt Nóng Lạnh 2 Chiều TAMHOA SH 1020
| Thời gian ép | 0-999s |
| Nhiệt độ ép | ~400oC |
| Khu vực ép | 1000x200mm |
| Áp suất khí | 2~5.5kg/cm2 |
| Nguồn cấp | 220-240V |
| Tổng khối lượng | 170kg |
| Công suất | 1600W |
Máy Ép Nhiệt Nóng Lạnh TAMHOA Loại Lật
- Nhiệt độ: 0-400°C, đáp ứng mọi yêu cầu ép nhiệt.
- Công suất: AC200V/2300W, hoạt động mạnh mẽ.
- Kích thước bàn ép: 1000mm x 1200mm x 100mm, phù hợp cho sản phẩm lớn.
- Trọng lượng: 180kg, chắc chắn và bền bỉ.
- Áp suất khí: 2-5.5kg/cm³, đảm bảo ép đều.

